掩護部隊

yểm hộ bộ đội

Hán Việt: yểm hộ bộ đội

Tổng quan

Cấu tạo: (yểm) + (hộ) + (bộ) + (đội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍事上指進出於主力部隊前方的軍隊。其任務為及早偵知當前狀況,排除行進障礙,並欺騙、遲滯、擾亂敵軍。掩護部隊為達成任務,必須從事必要的戰鬥。此部隊可用於攻勢作戰,守勢作戰,及轉進作戰。

Eng

  • Cihui 掩護部隊 ǎnhù bùduì p.w. <mil.> covering force M:⁴zhī

ja

  • JMdict covering force