掩鼻偷香
yểm tị thâu hương
Hán Việt: yểm tị thâu hương · Pinyin: yǎn bí tōu xiāng
Tổng quan
YỂM TỴ THÂU HƯƠNG Thiền lâm phương ngữ. Bịt mũi trộm mùi. Tỷ dụ hành vi ngu xuẩn tự dối. Tiết Bản Sinh Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 掩鼻偷香、空招罪犯。 Bịt mũi mà muốn ngửi trộm mùi hương, nhận ngang xương là tội phạm.
Nghĩa
Việt
- Cihui YỂM TỴ THÂU HƯƠNG Thiền lâm phương ngữ. Bịt mũi trộm mùi. Tỷ dụ hành vi ngu xuẩn tự dối. Tiết Bản Sinh Thiền sư trong NĐHN q. 5 ghi: 掩鼻偷香、空招罪犯。 Bịt mũi mà muốn ngửi trộm mùi hương, nhận ngang xương là tội phạm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 摀著鼻子偷正在燃燒的香。比喻自欺。《五燈會元.卷五.本生禪師》:「師曰:『節目上更生節目。』僧無語。師曰:『掩鼻偷香,空招罪犯。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捂住鼻子去偷点燃的香。比喻自己欺骗自己。