措置有方
thố trí hữu phương
Hán Việt: thố trí hữu phương · Pinyin: cuò zhì yǒu fāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安排處置極有條理。《初刻拍案驚奇》卷一二:「女子見他措置有方,只道投著好人,亦且此身無主,放心隨他去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 措置:布置安排;方:方法,条理。安排布置很有条理。