措置裕如

cuò zhì yù rú thố trí dụ như

Hán Việt: thố trí dụ như · Pinyin: cuò zhì yù rú

Tổng quan

xử lý dễ dàng (thành ngữ) | nhẹ nhàng

Cấu tạo: (thố) + (trí) + (dụ) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý dễ dàng (thành ngữ) | nhẹ nhàng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 措置:处理,安排;裕如:从容不迫,很有办法的样子。处理事情从容不迫。常用来称赞人有办事的才能和经验。
  • Tân Hoa Tự Điển 措置处理,安排;裕如从容不迫,很有办法的样子。处理事情从容不迫。常用来称赞人有办事的才能和经验。

Eng

  • CC-CEDICT to handle easily (idiom); effortless
  • Cihui 措置裕如 uòzhìyùrú f.e. manage one's work easily and leisurely