措顏無地

cuò yán wú dì thố nhan vô địa

Hán Việt: thố nhan vô địa · Pinyin: cuò yán wú dì

Tổng quan

Cấu tạo: (thố) + (nhan) + (vô) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臉沒地方擺。形容極為羞慚。明.陳汝元《金蓮記》第二九齣:「逐臣吹毛洗垢,自知積罪如山;學士排難解紛,反使措顏無地。」