擲果潘安

zhì guǒ pān ān trịch quả phan an

Hán Việt: trịch quả phan an · Pinyin: zhì guǒ pān ān

Tổng quan

Cấu tạo: (trịch) + (quả) + (phan) + (an)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时比喻为女子所爱慕的美男子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋潘岳﹐字安仁﹐貌至美﹐少时出游﹐妇女都丢果子给他﹐于是满载而归。见《晋书.潘岳传》◇以"掷果潘安"比喻美男子。

Eng

  • Cihui 擲果潘安 hìguǒpān'ān id. flirtation