揆情度理

kuí qíng duó lǐ quỹ tình độ lí

Hán Việt: quỹ tình độ lí · Pinyin: kuí qíng duó lǐ

Tổng quan

suy đoán lô-gích; đánh giá có cơ sở。按 照一般情理推測揣度。

Cấu tạo: (quỹ) + (tình) + (độ) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui suy đoán lô-gích; đánh giá có cơ sở。按 照一般情理推測揣度。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揆、度皆指估計、推測。揆情度理指按照情理來估計、推測。《兒女英雄傳》第三三回:「揆情度理想了去,此中也小小的有些天理人情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揆:估量揣测;度:猜想。按照情和理估量,推测。
  • Tân Hoa Tự Điển 按照一般情理推测揣度。
  • Tân Hoa Tự Điển 揆估量揣测;度猜想。按照情和理估量,推测。

Eng

  • Cihui 揆情度理 uíqíngduólǐ f.e. appraise circumstances