提出

tí chū đề xuất

Hán Việt: đề xuất · Pinyin: tí chū

Tổng quan

nêu (vấn đề) | đề xuất | đưa ra | đề nghị | đăng (trên trang web) | rút (tiền mặt) ưa ra. Đưa ra việc gì. Như Đề nghị. đề xuất đề xuất ☆Đưa ra. Đưa ra việc gì. Như Đề nghị.

Cấu tạo: (đề) + (xuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nêu (vấn đề) | đề xuất | đưa ra | đề nghị | đăng (trên trang web) | rút (tiền mặt) ưa ra. Đưa ra việc gì. Như Đề nghị. đề xuất đề xuất ☆Đưa ra. Đưa ra việc gì. Như Đề nghị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.取出、領出。如:「為了買車,我從銀行提出所有的存款。」 2.舉出、揭示出來。如:「畢氏定理由希臘數學家畢達哥拉斯所提出。」

Eng

  • CC-CEDICT to raise (an issue)|to propose|to put forward|to suggest|to post (on a website)|to withdraw (cash)
  • Cihui to raise (an issue); to propose; to put forward; to suggest; to post (on a website); to withdraw (cash)

ja

  • JMdict presentation (of documents)|submission (of an application, report, etc.)|production (e.g. of evidence)|introduction (e.g. of a bill)|filing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

接受 · 撤回