撤回

chè huítriệt hồi

Hán Việt: triệt hồi · Pinyin: chè huí

Tổng quan

rút về; lui; lùi; rút; thu; thôi; từ bỏ; thả; buông. rút quân. 撤回代表. rút đại biểu về.; thu hồi; thu về (công văn, đề án). thu hồi đề án

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.撤退回来; 撤退回到。 2.谓召回驻在外面的机构或人员。 3.谓收回文件﹑命令等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.召回駐外機構或人員。《清史稿.卷一五二.交通志四》:「自可援萬國通例,轉告各國,將所設信局一律撤回。」 2.收回文件、命令等。如:「撤回起訴」、「撤回提案」。

Cấu tạo: 撤 (triệt) + 回 (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 撤回 hèhuí r.v. 1. recall; withdraw 2. revoke; retract

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.召回駐外機構或人員。《清史稿.卷一五二.交通志四》:「自可援萬國通例,轉告各國,將所設信局一律撤回。」 2.收回文件、命令等。如:「撤回起訴」、「撤回提案」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.撤退回来; 撤退回到。 2.谓召回驻在外面的机构或人员。 3.谓收回文件﹑命令等。
  • Kaggle Zh-Vi countermand

Eng

  • JMdict withdrawal
  • JMdict retraction
  • JMdict revocation
  • JMdict repeal
  • Cihui to recall; to revoke; to retract

Đức

  • Handedict jmdn. od. etw. abziehen

ja

  • JMdict 撤回(てっかい)

other

  • Nguồn khác Rút về

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

提出 · 派遣