撤回
triệt hồi
Hán Việt: triệt hồi · Pinyin: chè huí
Tổng quan
thu hồi | hủy bỏ | rút lại út về. triệt hồi triệt hồi ☆Rút về. 1. rút về; lui; lùi; rút; thu; thôi; từ bỏ; thả; buông。使駐在外面的人員回來。 撤回軍隊。 rút quân. 撤回代表。 rút đại biểu về. 2. thu hồi; thu về (công văn, đề án)。收回(發出去的文件等)。 撤回提案。 thu hồi đề án.
Nghĩa
Việt
- Cihui thu hồi | hủy bỏ | rút lại út về. triệt hồi triệt hồi ☆Rút về. 1. rút về; lui; lùi; rút; thu; thôi; từ bỏ; thả; buông。使駐在外面的人員回來。 撤回軍隊。 rút quân. 撤回代表。 rút đại biểu về. 2. thu hồi; thu về (công văn, đề án)。收回(發出去的文件等)。 撤回提案。 thu hồi đề án.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.召回駐外機構或人員。《清史稿.卷一五二.交通志四》:「自可援萬國通例,轉告各國,將所設信局一律撤回。」 2.收回文件、命令等。如:「撤回起訴」、「撤回提案」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撤退回来;撤退回到; 谓召回驻在外面的机构或人员; 谓收回文件﹑命令等。
- Tân Hoa Tự Điển 1.撤退回来;撤退回到。 2.谓召回驻在外面的机构或人员。 3.谓收回文件﹑命令等。
Eng
- CC-CEDICT to recall|to revoke|to retract
- Cihui to recall; to revoke; to retract
ja
- JMdict withdrawal|retraction|revocation|repeal