接受
tiếp thụ
Hán Việt: tiếp thụ · Pinyin: jiē shòu
Tổng quan
tiếp thu; nhận; chịu; tiếp nhận; chấp nhận; đồng ý. nhận nhiệm vụ. 接受考驗. chịu thử thách. 接受教訓. chịu sự giáo huấn. 虛心接受批評. khiêm tốn tiếp thu phê bình
对事物容纳而不拒绝~任务 ㄧ~考验ㄧ~教训 ㄧ虚心~批评。
收受、接納。如:「接受訪問」、「接受表揚」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 接受 iēshòu* v. accept; receive (honors/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收受、接納。如:「接受訪問」、「接受表揚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对事物容纳而不拒绝~任务 ㄧ~考验ㄧ~教训 ㄧ虚心~批评。
- Kaggle Zh-Vi absorb
Eng
- JMdict receipt
- JMdict reception
- JMdict acceptance
- Cihui to accept (a suggestion, punishment, bribe etc); to acquiesce
Đức
- Handedict Akzeptanz
ja
- JMdict 接受(せつじゅ)
other
- Nguồn khác Đón nhận