提劍汗馬

tí jiàn hàn mǎ đề kiếm hãn mã

Hán Việt: đề kiếm hãn mã · Pinyin: tí jiàn hàn mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (đề) + (kiếm) + (hãn) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作戰時,手提寶劍,身跨疾馳而汗出的戰馬。比喻在戰場上,奮勇力戰,建立功勛。《周書.卷一九.列傳.宇文貴》:「貴少從師受學,輟書曰:『男兒當提劍汗馬以取公侯,何能如先生為博士也?』」