提攜

tí xié đề huề

Hán Việt: đề huề · Pinyin: tí xié

Tổng quan

dắt tay | hướng dẫn | hỗ trợ

Cấu tạo: (đề) + (huề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dắt tay | hướng dẫn | hỗ trợ
  • Cihui đề huề đề huề ☆Nắm tay nhau dắt đi — Cùng nhau làm việc, giúp đỡ nhau — Ngày nay ta còn hiểu là đông đủ vui vẻ cả.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由人扶持帶領而行。《禮記.曲禮上》:「長者與之提攜,則兩手奉長者之手。」 2.對晚輩照顧與栽培。《三國演義》第六九回:「吾聞魏王早晚受禪,將登大寶,公與王長史必高遷。望不相棄,曲賜提攜,感德非淺!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牵扶;携带。引申为扶植、提拔他提携着孩子上车|提携后辈是义不容辞的责任。

Eng

  • CC-CEDICT to lead by the hand|to guide|to support
  • Cihui to lead by the hand; to guide; to support

ja

  • JMdict cooperation|tie-up|joint business|partnership|alliance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扶携 · 提拔