提攜
đề huề
Hán Việt: đề huề · Pinyin: tí xié
Tổng quan
dẫn; dắt; dìu dắt. 多蒙提攜 cảm ơn được sự dìu dắt; hợp tác; bắt tay. 互相提攜 cùng hợp tác; dìu dắt nhau
牵扶; 携带。引申为扶植、提拔他提携着孩子上车, 提携后辈是义不容辞的责任。
1.由人扶持帶領而行。《禮記.曲禮上》:「長者與之提攜,則兩手奉長者之手。」 2.對晚輩照顧與栽培。《三國演義》第六九回:「吾聞魏王早晚受禪,將登大寶,公與王長史必高遷。望不相棄,曲賜提攜,感德非淺!」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thì huề/đề huề/để huề: dẫn/dắt/dìu dắt/hợp tác/bắt tay; dắt; dìu dắt; hợp tác; bắt tay
- Biên soạn v. 1. lead by the hand 2. guide and support 3. help
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.由人扶持帶領而行。《禮記.曲禮上》:「長者與之提攜,則兩手奉長者之手。」 2.對晚輩照顧與栽培。《三國演義》第六九回:「吾聞魏王早晚受禪,將登大寶,公與王長史必高遷。望不相棄,曲賜提攜,感德非淺!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牵扶; 携带。引申为扶植、提拔他提携着孩子上车, 提携后辈是义不容辞的责任。
Eng
- JMdict cooperation
- JMdict tie-up
- JMdict joint business
- JMdict partnership
- JMdict alliance
- Cihui to lead by the hand; to guide; to support
- Tần suất từ v. 1. lead by the hand 2. guide and support 3. help
Đức
- Handedict führen und unterstützen, an der Hand führen
ja
- JMdict 提携(ていけい)
other
- Nguồn khác Nắm tay nhau dắt đi
- Nguồn khác Cùng nhau làm việc, giúp đỡ nhau
- Nguồn khác Ngày nay ta còn hiểu là đông đủ vui vẻ cả