提綱

tí gāng đề cương

Hán Việt: đề cương · Pinyin: tí gāng

Tổng quan

dàn ý | tóm tắt | ghi chú đề cương (術語)亦曰提要,提唱。舉宗旨之要文而說明意義者。☸ đề cương。(寫作、發言、學習、研究、討論等)內容的要點。 發言提綱 đề cương phát biểu 討論提綱 đề cương thảo luận

Cấu tạo: (đề) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dàn ý | tóm tắt | ghi chú đề cương (術語)亦曰提要,提唱。舉宗旨之要文而說明意義者。☸ đề cương。(寫作、發言、學習、研究、討論等)內容的要點。 發言提綱 đề cương phát biểu 討論提綱 đề cương thảo luận

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舉網。唐.杜甫〈又觀打魚〉詩:「蒼江魚子清晨集,設網提綱萬魚急。」 2.唐宋委官運送貨物及賦稅於京師,稱為「綱」,如茶綱、馬綱、花石綱之類。管領其事稱為「提綱」。唐.方干〈送婺州許錄事〉詩:「曙星沒盡提綱去,暝角吹殘鎖印歸。」 3.提舉內容綱要。如:「提綱挈領」。 4.文章或說話內容的大要。如:「討論提綱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (写作、发言、学习、研究、讨论等)内容的要点:发言~|讨论~。

Eng

  • CC-CEDICT outline|synopsis|notes
  • Cihui outline; synopsis; notes

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大纲 · 提要