大纲
đại cương
Hán Việt: đại cương · Pinyin: dà gāng
Tổng quan
đại cương; dàn ý; đề cương. 教學大綱 đề cương giảng dạy
1.网的总绳。 2.总纲; 要点。 3.特指著作﹑讲稿﹑计划等经系统排列的内容要点。 4.主要的法纪。 5.犹大概。 6.亦作"大刚"。犹言总之。 7.犹言特意﹐硬要。
1.重要綱領。《漢書.卷七二.王吉傳》:「夫婦,人倫大綱,夭壽之萌也。」 2.大概的內容或情形。《文選.陳琳.為曹洪與魏文帝書》:「辭多不可一一粗舉大綱,以當談笑。」《文選.曹植.洛神賦》:「動朱脣以徐言,陳交接之大綱。」 3.處理主要事物的人。《金瓶梅》第二三回:「就是後邊大娘,無過只是個大綱兒,小的還是娘抬舉多。」 4.夫妻。明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「前車已覆須明鑒,休得要無益輕生絕大綱。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bản sơ đồ, bản thiết kế, bản kế hoạch đại cương, tổng quan, biểu đồ tổng quát nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng, nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...), (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung, vẽ phác, phác thảo, vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài, thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...) chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...), cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái), đặt chương trình, lập chương trình chương trình, kế hoạch, computer p. (máy tính) chương trình tính , control p. chương…
- Biên soạn outline; synopsis; summary; syllabus M:¹fèn/¹piān/ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.重要綱領。《漢書.卷七二.王吉傳》:「夫婦,人倫大綱,夭壽之萌也。」 2.大概的內容或情形。《文選.陳琳.為曹洪與魏文帝書》:「辭多不可一一粗舉大綱,以當談笑。」《文選.曹植.洛神賦》:「動朱脣以徐言,陳交接之大綱。」 3.處理主要事物的人。《金瓶梅》第二三回:「就是後邊大娘,無過只是個大綱兒,小的還是娘抬舉多。」 4.夫妻。明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「前車已覆須明鑒,休得要無益輕生絕大綱。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.网的总绳。 2.总纲; 要点。 3.特指著作﹑讲稿﹑计划等经系统排列的内容要点。 4.主要的法纪。 5.犹大概。 6.亦作"大刚"。犹言总之。 7.犹言特意﹐硬要。
- Kaggle Zh-Vi general outline
Eng
- JMdict fundamental principles
- JMdict main lines
- JMdict outline
- JMdict summary
- JMdict general features
- JMdict thick rope
- Cihui synopsis; outline; program; leading principles
- Tần suất từ n. outline; synopsis; summary; syllabus M:¹fèn/¹piān/ge
Đức
- Handedict Entwurf, Programm
ja
- JMdict 大綱(たいこう)
- JMdict 大綱(おおづな)
other
- Nguồn khác Dây lớn của cái lưới, chỉ những phần chính yếu của vấn đề