大綱

dà gāng đại cương

Hán Việt: đại cương · Pinyin: dà gāng

Tổng quan

tóm tắt | đề cương | chương trình | nguyên tắc chỉ đạo ây lớn của cái lưới, chỉ những phần chính yếu của vấn đề. đại cương đại cương ☆Dây lớn của cái lưới, chỉ những phần chính yếu của vấn đề. đại cương (雜語)法門之大義,譬如網之綱,委細之教義譬如目。法華玄義十曰:「唯論如來說教大綱不委細網目。」同釋籤曰:「說法華唯在大綱不事網目。」☸ đại cương; dàn ý; đề cương。(著作、講稿、計劃等)系統排列的內容要點。 教學大綱 đề cương giảng dạy

Cấu tạo: (đại) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đại cương đại cương ☆Dây lớn của cái lưới, chỉ những phần chính yếu của vấn đề.
  • Cihui tóm tắt | đề cương | chương trình | nguyên tắc chỉ đạo ây lớn của cái lưới, chỉ những phần chính yếu của vấn đề. đại cương đại cương ☆Dây lớn của cái lưới, chỉ những phần chính yếu của vấn đề. đại cương (雜語)法門之大義,譬如網之綱,委細之教義譬如目。法華玄義十曰:「唯論如來說教大綱不委細網目。」同釋籤曰:「說法華唯在大綱不事網目。」☸ đại cươn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.重要綱領。《漢書.卷七二.王吉傳》:「夫婦,人倫大綱,夭壽之萌也。」 2.大概的內容或情形。《文選.陳琳.為曹洪與魏文帝書》:「辭多不可一一粗舉大綱,以當談笑。」《文選.曹植.洛神賦》:「動朱脣以徐言,陳交接之大綱。」 3.處理主要事物的人。《金瓶梅》第二三回:「就是後邊大娘,無過只是個大綱兒,小的還是娘抬舉多。」 4.夫妻。明.王世貞《鳴鳳記》第一四齣:「前車已覆須明鑒,休得要無益輕生絕大綱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 网的总绳; 总纲;要点; 特指著作﹑讲稿﹑计划等经系统排列的内容要点; 主要的法纪; 犹大概; 亦作"大刚"。犹言总之; 犹言特意﹐硬要。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.网的总绳。 2.总纲;要点。 3.特指著作﹑讲稿﹑计划等经系统排列的内容要点。 4.主要的法纪。 5.犹大概。 6.亦作"大刚"。犹言总之。 7.犹言特意﹐硬要。

Eng

  • CC-CEDICT synopsis|outline|program|leading principles
  • Cihui synopsis; outline; program; leading principles

ja

  • JMdict fundamental principles|main lines|outline|summary|general features
  • JMdict thick rope|fundamental principles|outline|general features

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

提纲 · 提要 · 纲目 · 纲要 · 纲领

Từ trái nghĩa

细则 · 细目