提要

tí yàođề yếu

Hán Việt: đề yếu · Pinyin: tí yào

Tổng quan

lược thuật trọng điểm; những điều tóm tắt.; trọng điểm được nêu ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.摘出要领。 2.提出来的要点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.摘出書本或節目內容的重要片段。如:「內容提要」、「前情提要」。 2.收錄摘出要領的書本。如清代有《四庫全書總目提要》。《清史稿.卷三二○.紀昀列傳》:「昀學問淵通。撰《四庫全書提要》,進退百家,鉤深摘隱,各得其要指,始終條理,蔚為巨觀。」

Cấu tạo: 提 (đề) + 要 (yếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóm tắt
  • Cihui bản tóm tắt
  • Tần suất từ 1. lược thuật trọng điểm; những điều tóm tắt. 2. trọng điểm được nêu ra; tóm tắt , bản tóm tắt; thì yêu/thì yếu/đề yêu/đề yếu/để yêu/để yếu: lược thuật trọng điểm/những điều tóm tắt/trọng điểm được nêu ra; những điều tóm tắt; trọng điểm được nêu ra
  • Biên soạn summary; abstract

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.摘出書本或節目內容的重要片段。如:「內容提要」、「前情提要」。 2.收錄摘出要領的書本。如清代有《四庫全書總目提要》。《清史稿.卷三二○.紀昀列傳》:「昀學問淵通。撰《四庫全書提要》,進退百家,鉤深摘隱,各得其要指,始終條理,蔚為巨觀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.摘出要领。 2.提出来的要点。

Eng

  • JMdict summary
  • JMdict outline
  • JMdict compendium
  • Cihui summary; abstract
  • Tần suất từ n. summary; abstract , Xiàmian bōsòng xīnwén ∼. Here are the news headlines

Đức

  • Handedict Übersicht

ja

  • JMdict 提要(ていよう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大纲 · 提纲 · 概要