提高價格

tí gāo jià gé đề cao giá cách

Hán Việt: đề cao giá cách · Pinyin: tí gāo jià gé

Tổng quan

cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi, gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai), làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai), bắt nạt (ai); nạt nộ (ai), (đánh cờ) loại (một quân của đối phương), nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng, gắt gỏng, nạt nộ

Cấu tạo: (đề) + (cao) + (giá) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơn giận, cơn bực tức, cơn giận dỗi, gắt gỏng với, nói nặng với, nổi cáu với (ai), làm nổi giận, làm phát cáu; làm mếch lòng (ai), bắt nạt (ai); nạt nộ (ai), (đánh cờ) loại (một quân của đối phương), nổi giận, phát khùng; giận dỗi, mếch lòng, gắt gỏng, nạt nộ