插入水中

sáp nhập thủy trung

Hán Việt: sáp nhập thủy trung

Tổng quan

(hàng hải) hạ (buồm), đóng (cửa sổ ở thành tàu), tắt (đèn), té nước lên, giội nước lên, (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn

Cấu tạo: (sáp) + (nhập) + (thủy) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hàng hải) hạ (buồm), đóng (cửa sổ ở thành tàu), tắt (đèn), té nước lên, giội nước lên, (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn