插入水中

sáp nhập thủy trung

Hán Việt: sáp nhập thủy trung

Tổng quan

(hàng hải) hạ (buồm), đóng (cửa sổ ở thành tàu), tắt (đèn), té nước lên, giội nước lên, (từ cổ,nghĩa cổ) tắt đèn

Cấu tạo: 插 (sáp) + 入 (nhập) + 水 (thủy) + 中 (trung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhúng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi douse

Từ liên quan

Gần nghĩa

水中捞月 · 水中捉月 · 插入因子 · 插入小栓 · 插入部分 · 插入雜交 · 水中精灵 · 插入中间的