插科打諢
sáp khoa đả ngộn
Hán Việt: sáp khoa đả ngộn · Pinyin: chā kē dǎ hùn
Tổng quan
đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ) | nói đùa | chuyện khôi hài nói chêm chọc cười; làm động tác chọc cười (diễn viên)。指戲曲演員在演出中穿插些滑稽的談話和動作來引人發笑。
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa tiết mục hài ứng biến vào biểu diễn kinh kịch (thành ngữ) | nói đùa | chuyện khôi hài nói chêm chọc cười; làm động tác chọc cười (diễn viên)。指戲曲演員在演出中穿插些滑稽的談話和動作來引人發笑。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指戲劇表演時,以滑稽的動作或言語引人發笑。亦泛指引人發笑的舉動或言談。明.高明《汲古閣本琵琶記》第一齣:「休論插科打諢,也不尋宮數調。」也作「發科打諢」、「打諢發科」、「打諢插科」、「插科使砌」、「撒科打諢」。
Eng
- CC-CEDICT to include impromptu comic material in opera performance (idiom); to jest|buffoonery
- Cihui to include impromptu comic material in opera performance (idiom); to jest; buffoonery