插翅難飛
sáp sí nan phi
Hán Việt: sáp sí nan phi · Pinyin: chā chì nán fēi
Tổng quan
nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể trốn thoát
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể trốn thoát
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 插上翅膀也难飞走。比喻陷入困境,怎么也逃不了。
- Tân Hoa Tự Điển 1.插上翅膀也飞不了。比喻难以逃脱。
Eng
- CC-CEDICT lit. even given wings, you couldn't fly (idiom); fig. impossible to escape
- Cihui 插翅難飛 hāchìnánfēi f.e. Escape is impossible. | Dàochù dōu shì jǐngchá, nà jiàndié ∼. There are policemen everywhere. Escape for that spy is impossible.