插翅難飛
sáp sí nan phi
Hán Việt: sáp sí nan phi · Pinyin: chā chì nán fēi
Tổng quan
nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể trốn thoát
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: dù gắn cánh cũng không thể bay (thành ngữ) | nghĩa bóng: không thể trốn thoát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長了翅膀也飛不走。比喻難以脫身逃走。《施公案》第一二八回:「咱哥倆到那裡,先把他穩住,再等他們文武衙門的人,料他插翅難飛。」也作「插翅難逃」。
Eng
- CC-CEDICT lit. even given wings, you couldn't fly (idiom); fig. impossible to escape
- Cihui 插翅難飛 hāchìnánfēi f.e. Escape is impossible. | Dàochù dōu shì jǐngchá, nà jiàndié ∼. There are policemen everywhere. Escape for that spy is impossible.