揖盜開門 yī dào kāi mén · ấp đạo khai môn Hán Việt: ấp đạo khai môn · Pinyin: yī dào kāi mén Tổng quan Cấu tạo: 揖 (ấp) + 盜 (đạo) + 開 (khai) + 門 (môn)Pinyinyī dào kāi ménHán Việtấp đạo khai mônCấu tạo揖 + 盜 + 開 + 門 · ấp + đạo + khai + môn nghĩa thành phần: ấp + đạo + khai + môn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻接纳坏人,自取其祸。Tân Hoa Tự Điển 1.比喻接纳坏人,自取其祸。