揚清激濁
dương thanh kích trọc
Hán Việt: dương thanh kích trọc · Pinyin: yáng qīng jī zhuó
Tổng quan
nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ) | nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt | loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lọc bỏ cặn bã và đưa vào nước sạch (thành ngữ) | nghĩa bóng: xua đuổi cái ác và đón nhận điều tốt | loại trừ thói xấu và đề cao đức hạnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沖去汙泥,使清水浮上來。語出周.尸佼《尸子.卷上》:「揚清激濁,蕩去滓穢。」後用以比喻除惡揚善。《晉書.卷三.武帝紀》:「揚清激濁,舉善彈違。」《舊唐書.卷七四.馬周傳》:「為政之基,在於揚清激濁。」也作「激濁揚清」、「揚清抑濁」。
Eng
- CC-CEDICT lit. drain away filth and bring in fresh water (idiom); fig. dispel evil and usher in good|eliminate vice and exalt virtue
- Cihui 揚清激濁 ángqīngjīzhuó f.e. 1. eliminate vice and extol virtue 2. publicize the good deeds of good people in the hope that others will emulate them