揚鈴打鼓

yáng líng dǎ gǔ dương linh đả cổ

Hán Việt: dương linh đả cổ · Pinyin: yáng líng dǎ gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (linh) + (đả) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搖鈴擊鼓。比喻大肆張揚。《紅樓夢》第六二回:「大事化為小事,小事化為沒事,方是興旺之家。若得不了一點子小事,便揚鈴打鼓的亂折騰起來,不成道理。」也作「揚幡擂鼓」、「揚鑼搗鼓」。