揚鑼搗鼓

yáng luó dǎo gǔ dương la đảo cổ

Hán Việt: dương la đảo cổ · Pinyin: yáng luó dǎo gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (dương) + (la) + (đảo) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敲鑼打鼓。比喻大肆張揚。《孽海花》第二三回:「料想雯青這回必然要揚鑼搗鼓的大鬧,所以張夫人身雖在這邊,心卻在那邊,常常聽候消息。」也作「揚幡擂鼓」、「揚鈴打鼓」。