揚長而去

yáng cháng ér qù dương trường nhi khứ

Hán Việt: dương trường nhi khứ · Pinyin: yáng cháng ér qù

Tổng quan

bỏ đi một cách vênh váo | rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại

Cấu tạo: (dương) + (trường) + (nhi) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ đi một cách vênh váo | rời đi (hoặc lái xe đi, v.v.) mà không bận tâm đến người ở lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掉頭不理,大模大樣的離去。《紅樓夢》第一二回:「說畢,揚長而去,眾人苦留不住。」《文明小史》第九回:「說罷,立逼著傅知府將眾人刑具一齊鬆去,說了聲驚動,率領眾人,揚長而去。」

Eng

  • CC-CEDICT to swagger off|to walk off (or drive off etc) without a second thought for those left behind
  • Cihui 揚長而去 ángcháng'érqù f.e. stalk/swagger off