換位作用

hoán vị tác dụng

Hán Việt: hoán vị tác dụng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoán) + (vị) + (tác) + (dụng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在語言學中,將兩個音素的前後位置互換,避免兩個相近的音太接近,俾使音的結構更為合適,在發音上更合於習慣。

Eng

  • Cihui 換位作用 uànwèi zuòyòng n. <lg.> metathesis