換位思考

huàn wèi sī kǎo hoán vị tư khảo

Hán Việt: hoán vị tư khảo · Pinyin: huàn wèi sī kǎo

Tổng quan

đặt mình vào vị trí của người khác

Cấu tạo: (hoán) + (vị) + (tư) + (khảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặt mình vào vị trí của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 商場上的人都站在商業的立場上說話。如:「在商言商,做生意是一定要有利潤的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 站在对方的角度和立场来思考问题,多指设身处地为他人着想,互相宽容、理解。

Eng

  • CC-CEDICT to put oneself in sb else’s shoes
  • Cihui 在商言商 àishāngyánshāng f.e. To a businessman, profit comes first.
  • Cihui to put oneself in sb else’s shoes