握手极欢

wò shǒu jí huānác thủ cực hoan

Hán Việt: ác thủ cực hoan · Pinyin: wò shǒu jí huān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

握手谈笑。多形容发生不和,以后又和好。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

執手談笑,極為歡洽。形容非常友好、親近。《後漢書.卷一五.李通傳》:「及相見,共語移日,握手極歡。」也作「握手言歡」。

Cấu tạo: 握 (ác) + 手 (thủ) + 極 (cực) + 歡 (hoan)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 握手谈笑。多形容发生不和,以后又和好。

Từ liên quan

Gần nghĩa

握手言欢 · 握手成交 · 握手告别 · 握手惜别 · 握手言和 · 握手言歡 · 握手礼