握拳透掌

wò quán tòu zhǎng ác quyền thấu chưởng

Hán Việt: ác quyền thấu chưởng · Pinyin: wò quán tòu zhǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (ác) + (quyền) + (thấu) + (chưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極度憤怒的樣子。參見「握拳透爪」條。宋.蘇軾《東坡題跋.卷一.偶書》:「張睢陽生猶罵賊;嚼齒穿齦,顏平原死不忘君,握拳透掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 紧握拳头,指甲穿过掌心。形容愤慨到极点。同“握拳透爪”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"握拳透爪"。
  • Tân Hoa Tự Điển 紧握拳头,指甲穿过掌心。形容愤慨到极点。同握拳透爪”。

Eng

  • Cihui 握拳透掌 òquántòuzhǎng f.e. harbor deep hatred