揣合逢迎

chuǎi hé féng yíng sủy hợp phùng nghênh

Hán Việt: sủy hợp phùng nghênh · Pinyin: chuǎi hé féng yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (sủy) + (hợp) + (phùng) + (nghênh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 照個人的揣摩去迎合他人,以求得利。《儒林外史》第五五回:「就是那貧賤儒生,又不過做的是些揣合逢迎的考校。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揣:揣测,揣摩。现指揣摩、迎合权贵的心意,以谋求私利。
  • Tân Hoa Tự Điển 揣揣测,揣摩。现指揣摩、迎合权贵的心意,以谋求私利。

Eng

  • Cihui 揣合逢迎 huǎihéféngyíng f.e. try by tricks to find favor