揪心扒肝
thu tâm bái can
Hán Việt: thu tâm bái can · Pinyin: jiū xīn bā gān
Tổng quan
(thành ngữ) cực kỳ lo lắng | đau khổ
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) cực kỳ lo lắng | đau khổ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 極為擔心、憂慮。如:「從母親進開刀房的那一刻起,全家人就都揪心扒肝的在外守侯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人极度焦虑,异常担忧。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) extremely anxious|anguished
- Cihui (idiom) extremely anxious; anguished