揭去蓋子

yết khứ cái tử

Hán Việt: yết khứ cái tử

Tổng quan

để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ), (quân sự) mở ra để tấn công, (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra, bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng)

Cấu tạo: (yết) + (khứ) + (cái) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ), (quân sự) mở ra để tấn công, (nghĩa bóng) nói ra, tiết lộ; khám phá ra, bỏ mũ (để tỏ ý kính trọng)