揭破
yết phá
Hán Việt: yết phá · Pinyin: jiē pò
Tổng quan
Hán Việt: KIẾT, YẾT PHÁ xé toạc; bóc trần; vạch trần; phơi trần; lột trần
使掩盖着的真相显露出来~诡计。
使隱藏的真相顯現出來。如:「一旦他的假面具被揭破,難保他不惱羞成怒,採取報復行動。」也作「揭穿」。
Nghĩa
Việt
- Cihui làm lộ ra
- Tần suất từ Hán Việt: KIẾT, YẾT PHÁ xé toạc; bóc trần; vạch trần; phơi trần; lột trần; làm lộ ra; vạch trần; phơi trần; lột trần; xé toạc
- Biên soạn 揭破 iēpò r.v. expose (conspiracy/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使隱藏的真相顯現出來。如:「一旦他的假面具被揭破,難保他不惱羞成怒,採取報復行動。」也作「揭穿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使掩盖着的真相显露出来~诡计。
Eng
- Cihui to uncover
- Tần suất từ 揭破 iēpò r.v. expose (conspiracy/etc.)
Đức
- Handedict enthüllen