揭露

jiē lùyết lộ

Hán Việt: yết lộ · Pinyin: jiē lù

Tổng quan

Hán Việt: KIẾT, YẾT LỘ vạch trần; lột trần; vạch rõ; phơi trần; bóc trần. vạch trần mâu thuẫn. 揭露問題的本質. vạch rõ bản chất của vấn đề

新华 · Tân Hoa Đại lục

使隐蔽的事物显露:~矛盾, ~问题的本质, 阴谋被~出来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

顯露,揭示。如:「揭露底細」、「揭露真相」。

Cấu tạo: 揭 (yết) + 露 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vạch trần
  • Cihui tiết lộ
  • Cihui tìm ra
  • Cihui phơi bày
  • Cihui sự tiết lộ
  • Biên soạn 揭露 jiēlù* v. expose; unmask; ferret out

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 顯露,揭示。如:「揭露底細」、「揭露真相」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使隐蔽的事物显露:~矛盾, ~问题的本质, 阴谋被~出来。
  • Kaggle Zh-Vi blow the lid off

Eng

  • Cihui to expose; to unmask; to ferret out; to disclose; disclosure

Đức

  • Handedict Aufdeckung

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

戳穿 · 揭破 · 揭示 · 揭穿 · 暴露 · 透露

Từ trái nghĩa

包藏 · 掩盖 · 掩饰 · 粉饰 · 隐瞒 · 隐秘