戳穿
trạc xuyên
Hán Việt: trạc xuyên · Pinyin: chuō chuān
Tổng quan
đâm thủng | vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.) 1. chọc thủng; đục lỗ; khoan; khoét; đục thủng。刺穿。 2. vạch trần; bóc trần; lật tẩy; nói toạc ra。說破;揭穿。 戳穿敵人的陰謀。 vạch trần âm mưu của kẻ địch.
Nghĩa
Việt
- Cihui đâm thủng | vạch trần hoặc lộ ra (lời nói dối, v.v.) 1. chọc thủng; đục lỗ; khoan; khoét; đục thủng。刺穿。 2. vạch trần; bóc trần; lật tẩy; nói toạc ra。說破;揭穿。 戳穿敵人的陰謀。 vạch trần âm mưu của kẻ địch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.刺穿。如:「新衣服被戳穿了一個洞。」 2.說破、揭開。如:「戳穿謊言」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 刺穿:刺刀~了胸膛;说破;揭穿:假话当场被~。
Eng
- CC-CEDICT to puncture|to lay bear or expose (lies etc)
- Cihui to puncture; to lay bear or expose (lies etc)