揭竿四起 jiē gān sì qǐ · yết can tứ khởi Hán Việt: yết can tứ khởi · Pinyin: jiē gān sì qǐ Tổng quan Cấu tạo: 揭 (yết) + 竿 (can) + 四 (tứ) + 起 (khởi)Pinyinjiē gān sì qǐHán Việtyết can tứ khởiCấu tạo揭 + 竿 + 四 + 起 · yết + can + tứ + khởi nghĩa thành phần: yết + can + tứ + khởi Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 揭:高举;竿:竹竿,代旗帜。砍了树干当武器,举起竹竿当旗帜,进行反抗。指人民起义。