揮劍成河

huī jīn chéng hé huy kiếm thành hà

Hán Việt: huy kiếm thành hà · Pinyin: huī jīn chéng hé

Tổng quan

Cấu tạo: (huy) + (kiếm) + (thành) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 劍一揮即可變成一條河。形容神通廣大,才華出眾。《孤本元明雜劇.龐掠四郡.第二折》:「為上將者,揮劍成河,灑豆成兵。」