揮動

huī dònghuy động

Hán Việt: huy động · Pinyin: huī dòng

Tổng quan

vẫy; vung. 揮動手臂 vẫy tay 揮動皮鞭 vung roi da

新华 · Tân Hoa Đại lục

挥舞:~手臂, ~皮鞭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

揮舞、舞動。如:「他揮動馬鞭,催趕馬匹急馳。」

Cấu tạo: 揮 (huy) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khua
  • Tần suất từ sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc), sự nhào xuống, sự nhảy bổ, sự lu bù (ăn chơi...), lời nói mỉa; lời chế nhạo, (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử, điệu múa sôi nổi, chạy vụt, lao nhanh, chửi mắng, nói nặng, hất (ngựa), ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống, hất ngã, đá hậu, vung (tay...); hất (đầu...), đưa (mắt) nhìn lơ đãng, toà án, phát ra, đẩy tung (cửa), liều lĩnh, thục mạng, đưa việc ra để máng vào mặt ai, cố chài được ai lấy mình làm vợ sự giật; cái giật, người ve vãn, người tán tỉnh, người thích được ve vãn, người thích được tán tỉnh, búng mạnh, rung…
  • Biên soạn 揮動 uīdòng* r.v. brandish; wave

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揮舞、舞動。如:「他揮動馬鞭,催趕馬匹急馳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挥舞:~手臂, ~皮鞭。
  • Kaggle Zh-Vi fling

Eng

  • Cihui to wave sth; to brandish
  • Tần suất từ 揮動 uīdòng* r.v. brandish; wave

Đức

  • Handedict schwingen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挥舞 · 摇动