揮汗如雨
huy hãn như vũ
Hán Việt: huy hãn như vũ · Pinyin: huī hàn rú yǔ
Tổng quan
đổ mồ hôi như mưa | mồ hôi nhễ nhại
Nghĩa
Việt
- Cihui đổ mồ hôi như mưa | mồ hôi nhễ nhại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抹下的汗水如同下雨一般。比喻流汗很多。如:「夏日炎炎,每個人無不揮汗如雨。」也作「揮汗成雨」。
Eng
- CC-CEDICT to drip with sweat|sweat poured off (him)
- Cihui 揮汗如雨 uīhànrúyǔ f.e. 1. perspire profusely 2. be dripping with sweat