揮汗成雨

huī hàn chéng yǔ huy hãn thành vũ

Hán Việt: huy hãn thành vũ · Pinyin: huī hàn chéng yǔ

Tổng quan

đổ mồ hôi như mưa | mồ hôi nhễ nhại

Cấu tạo: (huy) + (hãn) + (thành) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ mồ hôi như mưa | mồ hôi nhễ nhại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容汗水流下來的很多。如:「燠熱的天氣裡人人揮汗成雨。」也作「揮汗如雨」。 2.揮灑汗水成雨。比喻人數眾多。《晏子春秋.內篇.雜問下》:「齊之臨淄三百閭,張袂成陰,揮汗成雨,比肩繼踵而在,何為無人。」《孽海花》第一○回:「許多碧眼紫髯的偉男,捲髮蜂腰的仕女,正是摩肩如雲,揮汗成雨的時候。」

Eng

  • CC-CEDICT to drip with sweat|sweat poured off (him)
  • Cihui 揮汗成雨 uīhànchéngyǔ f.e. 1. perspire profusely 2. a crush of people