揮灑自如
huy sái tự như
Hán Việt: huy sái tự như · Pinyin: huī sǎ zì rú
Tổng quan
(thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) làm việc gì đó rất thành thạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隨意寫作詩文或書畫,不受拘束。《三國演義》第五七回:「揮灑自如,雅量高志。」《孽海花》第二五回:「家人送上一枝蘸滿墨水的筆,珏齋提筆,在紙上揮灑自如的寫了一百多字。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to do (sth) with great aplomb
- Cihui (idiom) to do (sth) with great aplomb