損上益下

sǔn shàng yì xià tổn thượng ích hạ

Hán Việt: tổn thượng ích hạ · Pinyin: sǔn shàng yì xià

Tổng quan

Cấu tạo: (tổn) + (thượng) + (ích) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在上位者減損其所享權利,則能嘉惠百姓。《易經.益卦.彖曰》:「益,損上益下,民說無疆。」《晉書.卷八三.江逌傳》:「損上益下,順兆庶之悅;享以二簋,用至約之義。」