損人肥己

sǔn rén féi jǐtổn nhân phì kỉ

Hán Việt: tổn nhân phì kỉ · Pinyin: sǔn rén féi jǐ

Tổng quan

"chinese_explanation": "犹损人利己。损害别人,使自己得到好处。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

犹损人利己。损害别人,使自己得到好处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

使別人蒙受損失而讓自己獲利。《初刻拍案驚奇》卷一八:「如今這些貪人,擁著嬌妻美妾,求田問舍,損人肥己,搬斤播兩,何等肚腸!」也作「損人利己」。

Cấu tạo: 損 (tổn) + 人 (nhân) + 肥 (phì) + 己 (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 犹损人利己。
  • Biên soạn 损害别人,
  • Biên soạn 使自己得到好处。"}
  • Biên soạn enrich oneself at others' expense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使別人蒙受損失而讓自己獲利。《初刻拍案驚奇》卷一八:「如今這些貪人,擁著嬌妻美妾,求田問舍,損人肥己,搬斤播兩,何等肚腸!」也作「損人利己」。

Eng

  • Cihui 損人肥己 ǔnrénféijǐ f.e. enrich oneself at others' expense

Từ liên quan

Gần nghĩa

损人益己 · 损人利己 · 损人不利己 · 損人益己 · 損人利己 · 损人安己 · 损人害己 · 损人保己