損兵折將

sǔn bīng zhé jiàng tổn binh chiết tương

Hán Việt: tổn binh chiết tương · Pinyin: sǔn bīng zhé jiàng

Tổng quan

tổn binh hao tướng: hao binh tổn tướng/tổn hao binh tướng

Cấu tạo: (tổn) + (binh) + (chiết) + (tương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổn binh hao tướng: hao binh tổn tướng/tổn hao binh tướng
  • Cihui hao binh tổn tướng; tổn hao binh tướng。大量喪失士兵並損折了將領。形容作戰慘遭失敗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作戰失敗,損失了兵將。《三國演義》第八四回:「蜀兵勢大,難以破之,空自損兵折將耳。」《孤本元明雜劇.活拏蕭天佑.頭折》:「但行兵便是損兵折將,不如講和為上。」也作「損將折兵」、「損軍折將」。

Eng

  • Cihui 損兵折將 ǔnbīngzhéjiàng f.e. be routed in battle