損耗

sǔn hào tổn háo

Hán Việt: tổn háo · Pinyin: sǔn hào

Tổng quan

hao mòn

Cấu tạo: (tổn) + (háo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hao mòn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減損消耗。《漢書.卷六五.東方朔傳》:「上乏國家之用,下奪農桑之業,棄成功,就敗事,損耗五穀,是其不可一也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 损失消耗:不能眼看着木材白白~掉;货物由于自然原因(如物理变化和化学变化)或运输而造成的消耗损失:正常~丨减少水果运输中的~。

Eng

  • CC-CEDICT wear and tear
  • Cihui wear and tear

ja

  • JMdict wear|loss

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消耗

Từ trái nghĩa

增益 · 积蓄