積蓄

jī xù tích súc

Hán Việt: tích súc · Pinyin: jī xù

Tổng quan

tiết kiệm | để dành | tiền tiết kiệm

Cấu tạo: (tích) + (súc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiết kiệm | để dành | tiền tiết kiệm
  • Cihui tích súc tích súc ☆Dồn chứa cất giữ được nhiều.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.聚積儲存。如:「為了救急,他把積蓄多年的錢都拿出來了。」《韓非子.五蠹》:「其商工之民,修治苦窳之器,聚弗靡之財,積蓄待時,而侔農夫之利。」 2.指聚積儲存的財貨。《宋史.卷二九三.列傳.王禹偁》:「今旱雲未霑,宿麥未茁,既無積蓄,民飢可憂。」《文明小史》第一五回:「於是私下把各人的積蓄拿了出來,湊了湊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 积存:~力量;积存的钱:月月都有~。

Eng

  • CC-CEDICT to save; to put aside|savings
  • Cihui to save; to put aside; savings

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

储蓄 · 积累

Từ trái nghĩa

损耗 · 消耗