搓手頓腳

cuō shǒu dùn jiǎo tha thủ đốn cước

Hán Việt: tha thủ đốn cước · Pinyin: cuō shǒu dùn jiǎo

Tổng quan

vò đầu gãi tai: xoa tay giẫm chân/vò đầu bứt tóc

Cấu tạo: (tha) + (thủ) + (đốn) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vò đầu gãi tai: xoa tay giẫm chân/vò đầu bứt tóc
  • Cihui vò đầu gãi tai; xoa tay giẫm chân; vò đầu bứt tóc (lúc luống cuống, bối rối)。形容焦急不耐煩。 遇到困難要設法克服,光搓手頓腳也不解決問題。 lúc gặp khó khăn thì phải nghĩ cách khắc phục, chỉ vò đầu gãi tai thì không giải quyết được gì đâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極為焦急或不耐煩時的動作。如:「都在節骨眼了,卻出此紕漏,急得他搓手頓腳。」也作「搓手跺腳」、「搓手頓足」。

Eng

  • Cihui 搓手頓腳 uōshǒudùnjiǎo f.e. become anxious and impatient