搓手頓足

cuō shǒu dùn zú tha thủ đốn túc

Hán Việt: tha thủ đốn túc · Pinyin: cuō shǒu dùn zú

Tổng quan

Cấu tạo: (tha) + (thủ) + (đốn) + (túc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容極為焦急或不耐煩時的動作。《兒女英雄傳》第一四回:「說著急得搓手頓足,滿面流淚。」《二十年目睹之怪現狀》第七○回:「輔成搓手頓足了半晌,沒個理會。」也作「搓手跺腳」、「搓手頓腳」。