搔耳捶胸
tao nhĩ chúy hung
Hán Việt: tao nhĩ chúy hung · Pinyin: sāo ěr chuí xiōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抓耳朵、捶胸膛。形容焦躁悔恨的模樣。《西湖佳話.三生石跡》:「心下十分悲咽,便搔耳捶胸,焦躁起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搔耳朵,捶胸膛。形容后悔、烦恼的样子。
Eng
- Cihui 搔耳捶胸 āo'ěrchuíxiōng f.e. remorseful and upset